pendency

/'pendənsi/
danh từ
  1. tình trạng chưa quyết định, tình trạng chưa giải quyết, tình trạng còn để treo đó; (pháp ) tình trạng chưa xử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pendency"

pendency
A legal document sits in a state of pendency on the judge's desk.