pending

/'pendiɳ/
tính từ
  1. chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp ) chưa xử
    • pending questions
      những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
    • a pending case
      một vụ kiện chưa xử
danh từ
  1. trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
    • pending the negotiations
      trong lúc đang thương lượng
  2. cho đến lúc, trong khi chờ đợi
    • pending the completion of the agreement
      cho đến lúc ký kết bản hiệp định
    • pending my return
      trong khi chờ đợi tôi trở về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

pending
The committee's decision is still pending.