pending

/'pendiɳ/
Học thuật
Thân thiện
pending

The committee's decision is still pending.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chưa được quyết định, chưa được giải quyết, còn đang chờ xử lý: Dùng để mô tả một vấn đề, một quyết định, hoặc một vụ việc chưa kết quả cuối cùng vẫn đang trong quá trình xem xét.
    • Sắp xảy ra, sắp diễn ra: (Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng) Chỉ một sự kiện được dự đoán sẽ xảy ra trong tương lai gần.
  2. Giới từ:

    • Trong khi chờ đợi, cho đến khi: Dùng để chỉ một hành động hoặc tình trạng tạm thời sẽ kéo dài cho đến khi một sự kiện khác xảy ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The committee's decision is still pending. (Quyết định của ủy ban vẫn còn đang chờ.)
    • She has a pending job application at the bank. ( ấy một đơn xin việc chưa được giải quyếtngân hàng.)
    • A major announcement is pending. (Một thông báo quan trọng sắp được đưa ra.)
  • Giới từ:

    • The project is on hold pending further instructions. (Dự án bị tạm dừng trong khi chờ đợi chỉ thị tiếp theo.)
    • He was released on bail pending his trial. (Anh ta được tại ngoại cho đến khi phiên tòa của anh ta diễn ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pending approval/ review/ investigation": Chờ sự phê duyệt/ xem xét/ điều tra.
    • Your request is pending approval from the manager. (Yêu cầu của bạn đang chờ được quản lý phê duyệt.)
  • Dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc hành chính để chỉ trạng thái chính thức của một hồ sơ, đơn từ, hoặc vụ án.
    • The court has several pending cases. (Tòa án một số vụ án chưa xử.)
Biến thể từ gần giống
  • To pend (động từ, ít dùng): Chờ quyết định, treo lửng.
    • A decision pends. (Một quyết định đang chờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Awaiting (adj): Đang chờ đợi.
  • Unresolved (adj): Chưa được giải quyết.
  • Outstanding (adj): Còn tồn đọng (chưa xử lý xong).
  • Imminent (adj, cho nghĩa "sắp xảy ra"): Sắp xảy ra, cận kề.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
pending

The committee's decision is still pending.

tính từ
  1. chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp ) chưa xử
    • pending questions
      những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
    • a pending case
      một vụ kiện chưa xử
danh từ
  1. trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
    • pending the negotiations
      trong lúc đang thương lượng
  2. cho đến lúc, trong khi chờ đợi
    • pending the completion of the agreement
      cho đến lúc ký kết bản hiệp định
    • pending my return
      trong khi chờ đợi tôi trở về

Từ tương tự

Từ gần giống