binding

/'baindiɳ/
danh từ
  1. sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự lại
  2. sự đóng sách
  3. bìa sách
  4. đường viền (quần áo)
tính từ
  1. bắt buộc, ràng buộc
    • to have binding force
      sức ràng buộc
    • this regulation is binding on everybody
      điều lệ này bắt buộc mọi người phải theo
  2. trói lại, buộc lại, làm dính lại với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

binding
A lawyer and a client sign a binding contract.