pennywort

/'peniwə:t/
Học thuật
Thân thiện
pennywort

A small patch of pennywort grows near the edge of the pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rau má : Một loại cây thân thảo, thường mọc bò sát đất, tròn hình đồng xu. Tên gọi này thường dùng để chỉ các loài thực vật thuộc chi Hydrocotyle hoặc Umbilicus.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pennywort often grows in damp, shady areas. (Rau má thường mọcnhững nơi ẩm ướt bóng râm.)
    • Some people use pennywort in salads. (Một số người sử dụng rau má trong món salad.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Common pennywort": Rau má thường, dùng để phân biệt với các loài khác trong cùng chi.
    • Common pennywort is widespread in this region. (Rau má thường phổ biếnkhu vực này.)
Biến thể từ gần giống
  • Water pennywort (n): Rau má nước, một loại rau má ưa nước.
    • Water pennywort is an aquatic plant. (Rau má nước một loại thực vật thủy sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Navelwort (n): Rốn lợn (một tên gọi khác cho một số loài pennywort, đặc biệt chi ).
  • Hydrocotyle (n): Tên gọi khoa học của chi rau má .
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pennywort" trong tiếng Anh.)

pennywort

A small patch of pennywort grows near the edge of the pond.

danh từ
  1. (thực vật học) rau má

Từ gần giống

Từ chứa "pennywort"