pennyworth

/'penəθ/
danh từ ((thông tục) (như) penn'orth)
  1. một xu (số lượng đáng giá một xu)
    • a pennyworth of bread
      (một) xu bánh mì, mẩu bánh mì đáng giá một xu
  2. món (mua được)
    • a good pennyworth
      món hời, món bở, món đáng đồng tiền
    • a bad pennyworth
      món bở, món mua phí toi tiền

Idioms

  • not a pennyworth
    không một chút nào, không mộtnào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pennyworth"

pennyworth
A child buys a pennyworth of candy from a shopkeeper.