percentage

/pə'sentidʤ/
Học thuật
Thân thiện
percentage

A student calculates the percentage on a math worksheet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tỷ lệ phần trăm: Một phần của một tổng thể được biểu thị dưới dạng phần trăm, với tổng thể được coi 100. Đây cách diễn đạt một tỷ lệ hoặc phân số.
    • Phần, tỷ lệ: Một phần hoặc tỷ lệ cụ thể trong một nhóm hoặc tổng số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The percentage of students who passed the exam increased to 95%. (Tỷ lệ phần trăm học sinh thi đỗ đã tăng lên 95%.)
    • What percentage of your income do you save each month? (Bạn tiết kiệm bao nhiêu phần trăm thu nhập mỗi tháng?)
    • A high percentage of the voters supported the new policy. (Một tỷ lệ cao cử tri ủng hộ chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a percentage of something": một phần/tỷ lệ của cái đó.

    • Only a small percentage of the budget is allocated for research. (Chỉ một phần trăm nhỏ ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.)
  • "in percentage terms": tính theo tỷ lệ phần trăm.

    • The growth was significant in percentage terms. (Mức tăng trưởng đáng kể nếu tính theo tỷ lệ phần trăm.)
Biến thể từ gần giống
  • Percent (adv, n): phần trăm (thường đi kèm với một con số cụ thể, dụ: 50 percent - 50%).
    • Fifty percent of the work is done. (Năm mươi phần trăm công việc đã hoàn thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Proportion: tỷ lệ, phần.
  • Share: phần, phần chia.
  • Fraction: phân số, phần nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Play the percentages: (thành ngữ, thường dùng trong thể thao hoặc kinh doanh) hành động theo cách an toàn khả năng thành công cao nhất dựa trên xác suất thống ; chơi an toàn theo tỷ lệ.
    • The coach decided to play the percentages and focus on defense. (Huấn luyện viên quyết định chơi an toàn theo tỷ lệ tập trung vào phòng ngự.)
percentage

A student calculates the percentage on a math worksheet.

danh từ
  1. tỷ lệ phần trăm
  2. tỷ lệ; phần
    • onlt a small percentage of his books are worth reading
      chỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta đáng đọc

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "percentage"