part

/pɑ:t/
Học thuật
Thân thiện
part

The mechanic carefully reassembles the engine part on the workbench.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần, bộ phận: Một phần tử tạo nên một tổng thể hoặc toàn bộ.
    • Vai trò, nhiệm vụ: Chức năng hoặc trách nhiệm của một người trong một tình huống cụ thể.
    • Vai diễn: Vai trò của một diễn viên trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình.
    • Vùng, miền: Một khu vực địa cụ thể.
    • Phía, bên: Một phe hoặc phía trong một cuộc tranh luận, tranh chấp.
  2. Động từ:

    • Chia tay, tách ra: Rời khỏi ai đó hoặc làm cho một thứ đó tách rời ra.
    • Rẽ ra, phân chia: Di chuyển hoặc làm cho di chuyển ra xa nhau để tạo ra một khoảng trống.
  3. Phó từ:

    • Một phần: Ở một mức độ nào đó, không phải toàn bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A great part of the city was flooded. (Một phần lớn thành phố bị ngập lụt.)
    • What is your part in this project? (Phần việc/Vai trò của bạn trong dự án này ?)
    • She played the part of a queen in the movie. ( ấy đóng vai một nữ hoàng trong bộ phim.)
    • I am a stranger in these parts. (Tôi người lạvùng này.)
    • He always takes his brother's part in arguments. (Anh ấy luôn đứng về phía em trai mình trong các cuộc tranh cãi.)
  • Động từ:

    • They parted at the airport. (Họ chia tay nhausân bay.)
    • The crowd parted to let the ambulance through. (Đám đông rẽ ra để cho xe cứu thương đi qua.)
  • Phó từ:

    • The story is part fiction and part fact. (Câu chuyện một phần hư cấu một phần sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "for the most part": Phần lớn, đa số.

    • The students, for the most part, are hardworking. (Học sinh, phần lớn, đều chăm chỉ.)
  • "on the part of someone" / "on someone's part": Về phía ai đó, do ai đó thực hiện.

    • It was a mistake on my part. (Đó một sai lầm về phía tôi.)
  • "to take part in": Tham gia vào.

    • She took part in the charity run. ( ấy đã tham gia vào cuộc chạy từ thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Partial (adj): Một phần, không đầy đủ; thiên vị.

    • This is only a partial solution. (Đây chỉ một giải pháp một phần.)
    • The judge was accused of being partial. (Vị thẩm phán bị cáo buộc thiên vị.)
  • Parting (n): Sự chia tay, sự chia ly; đường ngôi (tóc).

    • It was a sad parting. (Đó một cuộc chia tay buồn bã.)
    • He has a center parting. (Anh ấy đường ngôi tóc giữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (phần): Section, segment, portion, piece.
  • Danh từ (vai trò): Role, function, duty.
  • Động từ (chia tay): Separate, leave, split up.
  • Động từ (tách ra): Divide, split, separate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Part with: Lìa bỏ, từ bỏ (thứ đó quý giá).

    • He hated to part with his old books. (Anh ấy ghét phải lìa bỏ những cuốn sách của mình.)
  • Part company (with): Chia tay, chấm dứt mối quan hệ hoặc hợp tác.

    • The band parted company after their last tour. (Ban nhạc đã chia tay sau chuyến lưu diễn cuối cùng của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • Part and parcel: một phần thiết yếu, không thể tách rời.

    • Hard work is part and parcel of running a business. (Làm việc chăm chỉ phần thiết yếu của việc điều hành một doanh nghiệp.)
  • Play a part: Đóng một vai trò; giả vờ, đóng kịch.

    • Luck played a part in their victory. (May mắn đã đóng một vai trò trong chiến thắng của họ.)
    • I think he's playing a part and isn't really sorry. (Tôi nghĩ anh ta đang giả vờ không thực sự hối hận.)
  • Take someone's part: Ủng hộ, đứng về phía ai đó.

    • My mother always takes my part when I argue with my brother. (Mẹ tôi luôn đứng về phía tôi khi tôi cãi nhau với em trai.)
part

The mechanic carefully reassembles the engine part on the workbench.

danh từ
  1. phần, bộ phận, tập (sách)
    • [a] great part of this story is true
      phần lớn chuyện đó đúng
    • [a] part of them have arrived
      một số trong bọn họ đã đến
    • 3 parts of sugar, 5 of flour
      3 phần đường, 5 phần bột
    • spare parts of a machine
      phụ tùng của máy
  2. bộ phận cơ thể
    • the [privy] parts
      chỗ kín (bộ phận sinh dục)
  3. phần việc, nhiệm vụ
    • I have done my part
      tôi đã làm phần việc của tôi
    • it was not my part to interfere
      tôi không nhiệm vụ can thiệp vào
    • to have neither part nor lot in
      không dính dáng vào
  4. vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch
    • her part was well
      vai chị ấy đóng giỏi
    • they don't know their parts yet
      họ không thuộc lời các vai của họ
    • to play an important part in the negotiations
      giữ một vai quan trọng trong cuộc đàm phán
    • to play a part
      (nghĩa bóng) đóng kịch, giả vờ
  5. (số nhiều) nơi, vùng
    • I am a stranger in these parts
      tôi một người lạ trong vùng này
  6. phía,
    • to take someone's part; to take part with someone
      đứng về phía ai, về với ai, ủng hộ ai
  7. (âm nhạc)
  8. (từ cổ,nghĩa cổ) tài năng
    • a man of [good] part
      một người tài

Idioms

  • for my part
    về phần tôi
  • for the most part
    phần lớn, phần nhiều
  • in part
    một phần, phần nào
  • on one's part; on the part of
    về phía
  • part and parcel
    (xem) parcel
  • part of speech
    (ngôn ngữ học) loại từ
  • to take someething in good part
    không chấp nhất điều ; không phật ý về việc
  • to take part in
    tham gia vào
ngoại động từ
  1. chia thành từng phần, chia làm đôi
  2. rẽ ra, tách ra, tách làm đôi
    • to part the crowd
      rẽ đám đông ra
    • to part one's hair
      rẽ đường ngôi (tóc)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) phân phối, chia phần (cái )
nội động từ
  1. rẽ ra, tách ra, đứt
    • the crowd parted anf let him through
      đám đông rẽ ra cho anh ấy đi
    • the cord parted
      thừng đứt ra
  2. chia tay, từ biệt, ra đi
    • they parted in joy
      họ hoan hỉ chia tay nhau
    • let us part friends
      chúng ta hãy vui vẻ chia tay nhau
    • to part from (with) somebody
      chia tay ai
  3. chết
  4. (+ with) bỏ, lìa bỏ
    • to part with one's property
      bỏ của cải

Idioms

  • to part brass rags with somebody
    (xem) brass
  • to part company with
    cắt đắt quan hệ bầu bạn với
phó từ
  1. một phần
    • it is made part of iron and part of wood
      cái đó làm một phần bằng sắt một phần bằng gỗ