percussion

/pə:'kʌʃn/
danh từ
  1. sự đánh (trống, kẻng); sự (); sự chạm vào (của súng)
  2. (y học) sự (để chẩn đoán bệnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "percussion"

percussion
The doctor uses percussion to check the patient's lungs.