repercussion

/,ri:pə:'kʌʃn/
danh từ
  1. sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng
    • the repercussion of the waves from the rocks
      tiếng vọng của sóng đập vào đá
  2. (nghĩa bóng) tác động trở lại; hậu quả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "repercussion"

repercussion
His decision had serious repercussions for the entire team.