perpetration

/,pe:pitreitə/
Học thuật
Thân thiện
perpetration

The detective carefully examined the evidence of the crime's perpetration.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phạm tội, sự thực hiện (một hành vi xấu): Hành động thực hiện hoặc gây ra một điều đó hại, phi pháp hoặc sai trái, đặc biệt một tội ác.
    • Sự thực hiện tồi, sự trình bày kém: (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Hành động thực hiện hoặc biểu diễn một cách tệ hại, kém chất lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The police are investigating the perpetration of the robbery. (Cảnh sát đang điều tra việc phạm tội cướp.)
    • He was accused of the perpetration of fraud. (Anh ta bị buộc tội thực hiện hành vi lừa đảo.)
    • The perpetration of that play was so bad we left at intermission. (Việc trình diễn vở kịch đó tệ đến mức chúng tôi bỏ về trong giờ giải lao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the perpetration of": trong khi thực hiện (một tội ác).
    • He was caught in the perpetration of the crime. (Hắn ta bị bắt quả tang trong khi đang phạm tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Perpetrate (động từ): phạm (tội), thực hiện (hành vi xấu).
    • to perpetrate a crime (phạm một tội ác)
  • Perpetrator (danh từ): thủ phạm, người phạm tội.
    • The perpetrator was arrested. (Thủ phạm đã bị bắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Commission: sự thực hiện, sự phạm (tội).
  • Execution: sự thi hành, sự thực hiện (thường mang nghĩa trung lập hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "perpetration" đây danh từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ gốc "perpetrate".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "perpetration".

perpetration

The detective carefully examined the evidence of the crime's perpetration.

danh từ
  1. sự phạm (tội ác, sai lầm); sự gây ra
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sạ trình bày, sự biểu diễn tồi, sự thực hiện tồi

Từ đồng nghĩa