commission

/kə'miʃn/
danh từ
  1. lệnh, mệnh lệnh
  2. nhiệm vụ, phận sự
    • to be on the commission
      đang thi hành nhiệm vụ (của một quan toà)
  3. sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác
    • in commission
      được uỷ nhiệm
  4. hội đồng uỷ ban
    • commission of inquiry
      hội đồng (uỷ ban) điều tra
    • to put an offices in commission
      đặt một cơ quan dưới sự quản lý của một hội đồng
  5. tiền hoa hồng
    • sale on commission
      sự bán hàng ăn tiền hoa hồng
  6. sự phạm, sự can phạm
    • the commission of a crime
      sự phạm tội
  7. (quân sự) bằng phong các cấp sĩ quan
  8. (hàng hải) sự trang bị khí
    • to be in commission
      đã được trang bị đầy đủ, sẵn sàng chiến đấu (tàu chiến)
    • to be out of commission
      không được trang bị đầy đủ, không sẵn sàng chiến đấu (tàu chiến)
ngoại động từ
  1. uỷ nhiệm, uỷ thác
    • to commission someone to do something
      uỷ thác ai làm việc
  2. (hàng hải) ra lênh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiêm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu)
  3. đặt làm, đặt mua (một bức tranh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "commission"

commission
The artist received a commission to paint a city mural.