persécuteur

tính từ
  1. truy hại
  2. quấy rầy, quấy rối
danh từ
  1. người truy hại
  2. kẻ quấy rầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

persécuteur
Une personne se sent harcelée par un persécuteur au travail.