persique

Học thuật
Thân thiện
persique

Une paire de persiques est posée sur un tapis oriental.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Ba cổ: Từ dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến đế quốc Ba cổ đại (nay là Iran).
  2. Danh từ giống đực:

    • Giày Ba : Một loại giày hoặc dép, thường được cho là kiểu dáng đặc trưng của vùng Ba cổ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'empire persique était très puissant. (Đế chế Ba cổ đại rất hùng mạnh.)
    • Elle étudie l'art persique. ( ấy nghiên cứu nghệ thuật Ba cổ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il porte des persiques en cuir. (Anh ấy đi một đôi giày Ba bằng da.)
    • Ces persiques sont très confortables. (Những đôi giày Ba này rất thoải mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à la persique": Theo kiểu Ba , theo cách thức của người Ba cổ.
    • Un tapis tissé à la persique. (Một tấm thảm được dệt theo kiểu Ba .)
Biến thể từ gần giống
  • Perse (tính từ): (Thuộc về) Ba . (Từ này thông dụng hơn "persique" trong tiếng Pháp hiện đại).

    • Le golfe Persique. (Vịnh Ba .)
  • Persan, persane (tính từ/danh từ): (Thuộc về) Ba , tiếng Ba , người Ba . (Chỉ ngôn ngữ, con người văn hóa Ba nói chung, thườnghiện đại).

    • Un chat persan. (Một con mèo Ba .)
Từ đồng nghĩa
  • Iranien (tính từ): (Thuộc về) Iran. (Từ hiện đại, chỉ quốc gia Iran ngày nay).
Lưu ý
  • Từ "persique" ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ thông dụng. Để chỉ những thuộc về Ba cổ đại, người ta thường dùng "perse". Để chỉ ngôn ngữ, con người hay văn hóa Ba (cả cổ hiện đại), từ "persan" được dùng phổ biến hơn.
  • Nghĩa danh từ chỉ "giày Ba " của "persique" rất hiếm gặp.
persique

Une paire de persiques est posée sur un tapis oriental.

tính từ
  1. (thuộc) Ba cổ
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) giày Ba

Từ gần giống