personnalité

danh từ giống cái
  1. nhân cách, nhân phẩm
    • Respecter la personnalité humaine
      tôn trọng nhân phẩm con người
  2. cá tính
    • Affirmer sa personnalité
      khẳng định cá tính của mình
  3. nhân vật (quan trọng); nhân
    • Les personnalités de la ville
      những nhân vật quan trọng trong thành phố
  4. (luật học, pháp lý) tư cách pháp nhân
  5. (từ , nghĩa ) lời ám chỉ; lời châm chọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "personnalité"

personnalité
Une personnalité politique prononce un discours devant une foule.