pertinency

/'pə:tinəns/ Cách viết khác : (pertinency) /'pə:tinəns/
danh từ
  1. sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pertinency"

pertinency
The lawyer argued for the pertinency of the evidence to the case.