pesanteur

danh từ giống cái
  1. sự nặng, sức nặng
    • La pesanteur d'une charge
      sức nặng của một gánh
  2. (vậthọc) trọng lực
  3. sự nặng nề, sự ì ạch
    • Pesanteur d'estomac
      sự nặng bụng
    • Pesanteur d'esprit
      đầu óc nặng nề chậm chạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "pesanteur"

Từ có nhắc đến "pesanteur"

pesanteur
Un homme soulève une boîte lourde et ressent la pesanteur de l'objet.