pesthole

/'pesthoul/
Học thuật
Thân thiện
pesthole

A neglected urban alley has become a pesthole.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ổ vi trùng truyền bệnh; Ổ bệnh dịch: Một nơi hoặc khu vựcđiều kiện mất vệ sinh nghiêm trọng, nơi bệnh tật dễ dàng phát sinh lây lan. Từ này thường được dùng theo nghĩa bóng để chỉ một nơi ảnh hưởng xấu lan rộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The overcrowded slum was described as a pesthole. (Khu ổ chuột đông đúc đó được mô tả mộtbệnh dịch.)
    • Authorities are working to clean up the pesthole that has caused several outbreaks. (Chính quyền đang làm việc để dọn dẹp ổ vi trùng truyền bệnh đã gây ra nhiều đợt bùng phát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Dùng để chỉ một nơi hoặc tình huống những ý tưởng hoặc ảnh hưởng độc hại phát triển lan truyền.
    • That extremist forum is a pesthole of hatred and misinformation. (Diễn đàn cực đoan đó mộtphát tán thù hận thông tin sai lệch.)
Biến thể từ gần giống
  • Pestilence (n): Bệnh dịch, đặc biệt dịch hạch; một điều đó hại lan rộng.
  • Pesthouse (n): Nhà thương, bệnh viện dành riêng cho các bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm (từ cổ).
Từ đồng nghĩa
  • Hotbed: Ổ, nơi phát sinh (thường dùng cho cái xấu).
  • Breeding ground: Nơi sinh sôi, môi trường thuận lợi cho sự phát triển (của cái đó, thường tiêu cực).
  • Septic focus: Ổ nhiễm khuẩn (thuật ngữ y học).
Thành ngữ liên quan
  • A den of iniquity: Ổ tội lỗi, nơi tập trung những hành vi đồi bại ( ý nghĩa xã hội tương tự khi dùng theo nghĩa bóng cho "pesthole").
pesthole

A neglected urban alley has become a pesthole.

danh từ
  1. ổ vi trùng truyền bệnh; ổ bệnh dịch

Từ gần giống