petabit

petabit

A scientist compares a petabit of data to a stack of books.

Định nghĩa

Danh từ: - Đơn vị đo lường thông tin: "petabit" một đơn vị đo lường dung lượng dữ liệu số, tương đương với 1.000 terabit hoặc 10^15 bit. Đây một đơn vị rất lớn, thường được dùng trong các lĩnh vực như viễn thông, lưu trữ dữ liệu quy mô lớn, hoặc mạng máy tính.

dụ sử dụng
  • (Trung tâm dữ liệu mới dung lượng lưu trữ lên đến vài petabit.)
  • (Lưu lượng truy cập Internet dự kiến sẽ đạt 1 petabit mỗi giây vào năm 2030.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "petabit per second" (Pbps): một đơn vị đo tốc độ truyền dữ liệu, tương đương với 1.000 terabit mỗi giây.

    • The optical fiber network can handle 10 petabits per second. (Mạng cáp quang có thể xử lý 10 petabit mỗi giây.)
  • "petabit-scale": mô tả một hệ thống hoặc công nghệ khả năng xử lý hoặc lưu trữ dữ liệumức petabit.

    • Researchers are developing petabit-scale storage devices for future data centers. (Các nhà nghiên cứu đang phát triển thiết bị lưu trữ quy mô petabit cho các trung tâm dữ liệu trong tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Petabyte (n): đơn vị đo dung lượng lưu trữ, tương đương 1.000 terabyte hoặc 10^15 byte (khác với petabit 1 byte = 8 bit).

    • The library's digital archive holds 5 petabytes of data. (Kho lưu trữ kỹ thuật số của thư viện chứa 5 petabyte dữ liệu.)
  • Terabit (n): đơn vị nhỏ hơn, tương đương 10^12 bit.

    • A terabit is one-thousandth of a petabit. (Một terabit bằng một phần nghìn petabit.)
Từ đồng nghĩa
  • 10^15 bits: cách diễn đạt khoa học cho petabit (dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật).
  • 1.000 terabits: cách diễn đạt thông thường để chỉ giá trị của petabit.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "petabit" đây thuật ngữ kỹ thuật tĩnh.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến "petabit" do tính chất chuyên ngành của từ này.