petticoat

/'petikout/
danh từ
  1. váy lót
  2. đàn bà; con gái; (số nhiều) giới nữ, phái nữ

Idioms

  • I have know him since he was in petticoats
    tôi biết anh ta từ thuở anh ta còn mặc quần thủng đít
  • petticoat government
    sự cai quản (ưu thế) của đàn bà (trong gia đình, trong chính quyền)
  • to be under petticoat government
    dưới sự cai quản của vợ; dưới quyền của phụ nữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

petticoat
A woman wears a white petticoat under her blue dress.