phàm là

  1. en tant que; comme
    • Phàm là người thì không thể sống ngoài xã hội
      en tant qu'homme on ne peut vivre en dehors de la société
    • Phàm là mẹ ai chẳng yêu con
      comme mère,toute femme aime ses enfants

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phàm là
Phàm là học sinh thì phải chăm chỉ học tập.