phái đoàn

  1. dt. Đoàn người được cử đi làm nhiệm vụ trong một thời gian nhất định: phái đoàn đại biểu phái đoàn ngoại giao Phái đoàn của nước ta gồm nhiều cán bộ cao cấp.
phái đoàn
Phái đoàn ngoại giao bước vào tòa nhà hội nghị.