pháp lí

  1. dt. Căn cứ, cơ sởluận của pháp luật: tìm đầy đủ cơ sở pháp lí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pháp lí
Tòa án xem xét các văn bản pháp lí để đưa ra phán quyết.