phân trần

  1. Clarigy apologetically, explain apologetically (some matter)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phân trần"

phân trần
Một người đàn ông đang phân trần với bạn mình về một hiểu lầm nhỏ.