phân minh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rõ ràng, minh bạch, không mập mờ: Chỉ sự việc, ranh giới, hoặc sự phân định được thể hiện một cách rõ ràng, dễ nhận thấy và hiểu được.
- Dứt khoát, rạch ròi: Chỉ thái độ, cách xử sự hoặc quyết định không nhập nhằng, thể hiện sự phân biệt rõ ràng giữa các mặt, các bên.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Việc tính toán tiền nóng phải thật phân minh. (Việc tính toán tiền bạc phải thật rõ ràng, minh bạch.)
- Lập trường của ông ấy rất phân minh, không thể nhầm lẫn được. (Lập trường của ông ấy rất rõ ràng, dứt khoát, không thể nhầm lẫn được.)
- Cần có một sự phân định phân minh giữa trách nhiệm cá nhân và tập thể. (Cần có một sự phân định rạch ròi giữa trách nhiệm cá nhân và tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cho phân minh": (làm cho) được rõ ràng, minh bạch.
- Mọi khoản thu chi phải được ghi chép cho phân minh. (Mọi khoản thu chi phải được ghi chép một cách rõ ràng, minh bạch.)
"phân minh chính tà": phân biệt rõ ràng giữa điều đúng đắn (chính) và sai trái (tà).
- Người lãnh đạo cần có con mắt phân minh chính tà. (Người lãnh đạo cần có khả năng phân biệt rõ ràng giữa đúng và sai.)
Biến thể và từ gần giống
Minh bạch (tính từ): trong sáng, rõ ràng, không che giấu (thường dùng cho tài chính, hành chính).
- Một chính quyền minh bạch. (Một chính quyền hoạt động rõ ràng, công khai.)
Rạch ròi (tính từ): rõ ràng, không lẫn lộn (nhấn mạnh sự phân biệt).
- Phân chia tài sản một cách rạch ròi. (Phân chia tài sản một cách rõ ràng, có ranh giới cụ thể.)
Dứt khoát (tính từ): quả quyết, không do dự (nhấn mạnh thái độ quyết đoán).
- Một câu trả lời dứt khoát. (Một câu trả lời rõ ràng, quả quyết.)
Từ đồng nghĩa
- Rõ ràng: dễ nhận thấy, dễ hiểu.
- Minh bạch: trong sáng, rõ ràng, công khai.
- Rạch ròi: có sự phân biệt rõ, không lẫn lộn.
Từ trái nghĩa
- Mập mờ: không rõ ràng, có thể hiểu theo nhiều cách.
- Nhập nhằng: lẫn lộn, không rõ ràng, thiếu dứt khoát.
- Lờ mờ: không sáng tỏ, khó xác định.
Thành ngữ liên quan
Công bằng phân minh: (sự) công bằng được thực hiện một cách rõ ràng, đúng đắn, không thiên vị.
- Một phiên tòa công bằng phân minh. (Một phiên tòa xét xử công bằng và rõ ràng.)
Phân minh lẽ phải trái: phân biệt rõ ràng lẽ phải và điều trái.
- Con người ấy sống phân minh lẽ phải trái. (Con người ấy sống biết phân biệt rõ ràng đúng sai.)
- Rõ ràng và dứt khoát: Tính tiền nong cho phân minh.