phình phình

Học thuật
Thân thiện
phình phình

Đứa bé gảy đàn ghi-ta và nghe thấy tiếng phình phình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Âm thanh đục, trầm không nét do dây đàn bị chùng: Dùng để mô tả tiếng đàn, đặc biệt đàn dây, khi dây không được căng đủ, tạo ra âm thanh ù, không trong trẻo.
    • Âm thanh trầm đục, không vang: Mô tả âm thanh phát ra từ vật thể rỗng hoặc không căng khi bị nhẹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng đàn ghi-ta nghe phình phình dây bị lỏng. (Âm thanh cây đàn guitar nghe đục trầm dây bị chùng.)
    • Cái trống con đánh nghe tiếng phình phình, chắc bị rách mặt. (Cái trống nhỏ đánh lên nghe âm thanh đục, có lẽ mặt trống đã bị rách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tượng thanh: Từ "phình phình" thường được dùng như từ tượng thanh để mô phỏng trực tiếp âm thanh đục, trầm.
    • Nghe tiếng đàn bầu phình phình trong đêm. (Nghe tiếng đàn bầu kêu đục trầm trong đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Phình (động từ): phồng lên, căng ra.
    • Bong bóng phình to lên. (Quả bóng bay phồng to ra.)
  • Ù ù (tượng thanh): âm thanh trầm, liên tục, thường của máy móc hoặc gió.
    • Tiếng máy nổ ù ù. (Tiếng độngnổ kêu ù ù.)
Từ đồng nghĩa
  • Ục ục: Từ tượng thanh mô tả âm thanh trầm, đục, thường phát ra từ chất lỏng trong vật chứa.
  • Ùng ục: Từ tượng thanh mô tả âm thanh trầm, không , có thể từ nước sôi hoặc vật nặng rơi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "phình phình".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phình phình".

phình phình

Đứa bé gảy đàn ghi-ta và nghe thấy tiếng phình phình.

  1. Tiếng đàn chùng dây: Đàn đánh phình phình.

Từ gần giống

Từ chứa "phình phình"