phình phình

  1. Strum
    • Đánh đàn phình phình
      To strum on a musical instrument

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phình phình"

phình phình
Đứa bé gảy đàn ghi-ta và nghe thấy tiếng phình phình.