phóng đại

  1. Enlarge
    • Phóng đại một bức ảnh
      To enlarge a picture
  2. Magnify, exaggerate
    • Phóng đại một câu chuyện
      To magnify a story
    • Phóng đại khó khăn công tác
      To exaggerate the difficulties of one's work
phóng đại
Kính hiển vi có thể phóng đại hình ảnh vi khuẩn lên hàng trăm lần.