phù hoa

  1. d'une vaine apparence; vain
    • Nỗi phù hoa ở đời
      les choses vaines (des vanités) du monde

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phù hoa"

phù hoa
Một người giàu có sống trong phù hoa nhưng cô đơn.