phù vân

  1. Đám mây nổi dễ tan. Ngb. X. Của phù vân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phù vân"

phù vân
Một đám phù vân trắng xóa trôi nhẹ trên bầu trời xanh.