phúc trình

  1. đgt (H. phúc: trả lời; trình: bày tỏ cho cấp trên) Báo cáo về một vấn đề đã được giao phó theo dõi: Ông bộ trưởng đã phúc trình lên thủ tướng về kết quả cuộc thẩm vấn.
phúc trình
Ông bộ trưởng đã phúc trình lên thủ tướng về kết quả cuộc thẩm vấn.