phải gió

Học thuật
Thân thiện
phải gió

Một người đàn ông phải gió và ngất đi trên đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ (t.):

    • Bị cảm lạnh một cách đột ngột nghiêm trọng, thường dẫn đến ngất xỉu: Chỉ tình trạng bị nhiễm lạnh (thường do trúng gió độc) một cách bất ngờ, khiến người bệnh có thể ngã lăn ra bất tỉnh.
  2. Thán từ (th.):

    • Từ dùng để rủa, mắng hoặc trách móc một cách thân mật, đôi khi hàm ý đùa cợt: Một tiếng chửi thề nhẹ, thường dùng để bày tỏ sự bực mình, khó chịu trước một hành động tinh nghịch, láu cá hoặc một sự việc không như ý. Có thể dùng giữa những người quen thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông cụ đang đi ngoài đường trời tối thì bị phải gió, may mà người đưa vào trạm xá kịp thời.
    • Trời nắng chang chang, vào phòng điều hòa đột ngột dễ bị phải gió lắm.
  • Thán từ:

    • Phải gió cái thằng này! Lại lấy điện thoại của tao đi chơi game rồi.
    • Cái máy tính phải gió này! Lại hỏng ngay trước giờ nộp bài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời nguyền rủa nhẹ: Thường đặtđầu câu để nhấn mạnh sự bực tức, nhưng không mang tính xúc phạm nặng nề.
    • Phải gió nhà ! Hẹn 2 giờ 3 giờ vẫn chưa thấy đâu.
  • Dùng với ý trách móc, hờn dỗi: Có thể dùng trong ngữ cảnh thân mật, dụ như bạn , người trong gia đình trách nhau.
    • Cậu phải gió thật đấy, hứa mang sách cho tớ quên béng đi.
Biến thể từ gần giống
  • Trúng gió: Có nghĩa tương tự với nghĩa tính từ (bị cảm lạnh), nhưng ít dùng với nghĩa thán từ (chửi mắng) hơn.
  • Phải vía: Một cách nói dân gian khác, thường chỉ việc bị ảnh hưởng xấu bởi "vía" (linh hồn, hơi) của ai đó hoặc của ma quỷ, dẫn đến ốm đau, bệnh tật.
Từ đồng nghĩa
  • Trúng gió (đồng nghĩa với nghĩa 1): Bị cảm lạnh.
  • Đồ quỷ sứ / Đồ khốn nạn (đồng nghĩa với nghĩa 2, mức độ mạnh hơn): Dùng để mắng nhiếc.
  • Đồ ranh / Đồ láu (đồng nghĩa với nghĩa 2, nhẹ hơn): Chỉ sự tinh nghịch, láu cá.
Thành ngữ liên quan
  • Chết giấc phải gió: Nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng của việc bị cảm lạnh đột ngột.
    • Nghe nói bác ấy chết giấc phải gió ngay tại công viên.
  • Miệng hay phải gió: Ám chỉ người hay nói những lời không may, dễ gặp xui xẻo (cách dùng ít phổ biến hơn).
    • Đừng miệng hay phải gió như thế, việc cũng nghĩ đến cái xấu.
phải gió

Một người đàn ông phải gió và ngất đi trên đường.

  1. 1. t. Bị cảm lạnh ngất đi: Phải gió lăn ra đường. 2. th. Từ dùng để nguyền rủa, khi ngụ ý nói đùa: Phải gió nhà anh! Giấu cái đâu rồi.

Từ gần giống

Từ chứa "phải gió"