phải gió

  1. Faint from a cold
    • Phải gió lăn ra đường
      to catch a cold and fall unconscious in the streets
  2. How naughty of you!
    • Phải gió cái anh này! Giấu cái nón đâu rồi?
      How naughty of you! Where have you hidden my hat?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phải gió"

phải gió
Một người đàn ông phải gió và ngất đi trên đường.