phải gió

  1. être frappé d'un courant d'air
  2. (vulg.) coquin
    • Đồ phải gió giấu bức thư của anh ấy đâu rồi ?
      coquin ! où as-tu caché sa lettre ?
  3. damné; sacré
    • Cái xe phải gió hỏng suốt
      quelle dammée voiture! elle est constamment en panne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phải gió"

phải gió
Một người đàn ông phải gió và ngất đi trên đường.