phần đông

  1. Most, the greatest, part
    • Công nhân các xí nghiệp phần đông trước nông dân
      Most factory workers were formerly peasants

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phần đông"

phần đông
Phần đông học sinh trong lớp giơ tay phát biểu.