phận sự

  1. attributions
    • Đó không phảiphận sự của tôi
      cela n'entre pas dans mes attributions
  2. devoir
    • Làm tròn phận sự
      accomplir pleinement son devoir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phận sự"

phận sự
Mỗi người đều có phận sự của mình trong gia đình.