phỉ sức

  1. To the capability of one's strength
    • Việc này làm chưa phỉ sức anh ta
      This job is not to the capability of his strength
phỉ sức
Làm việc chưa phỉ sức, anh ấy quyết định tập thể dục thêm một lúc nữa.