phố phường

  1. quartier
    • -nội xưa ba mươi sáu phố phường
      l'antique Hanoï avec ses trente six quartiers
  2. rue
    • Phố phường vắng ngắt
      les rues sont désertes
phố phường
Hà Nội xưa có ba mươi sáu phố phường.