phổ cập
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho đến khắp mọi nơi, lan rộng ra toàn bộ một phạm vi, một đối tượng nào đó: Hành động đưa một thứ gì đó (kiến thức, dịch vụ, chính sách) đến với tất cả mọi người trong một cộng đồng hoặc khu vực, không loại trừ ai.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chính phủ đang nỗ lực phổ cập kiến thức về sức khỏe sinh sản cho thanh thiếu niên. (Hành động đưa kiến thức đến với toàn bộ đối tượng thanh thiếu niên.)
- Mục tiêu của dự án là phổ cập internet tới các vùng nông thôn. (Hành động làm cho internet có mặt ở khắp các vùng nông thôn.)
- Chương trình phổ cập giáo dục tiểu học đã đạt được những kết quả đáng kể. (Làm cho giáo dục tiểu học đến được với mọi trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "phổ cập hóa": Quá trình hoặc hành động làm cho một thứ gì đó trở nên phổ cập.
- Việc phổ cập hóa tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai đang diễn ra trên toàn cầu.
- Dùng như một tính từ trong các cụm danh từ (mặc dù gốc là động từ), để chỉ tính chất phổ biến, áp dụng cho mọi đối tượng.
- Đây là kiến thức phổ cập, ai cũng cần biết. (Kiến thức cơ bản, cần thiết cho tất cả mọi người.)
Biến thể và từ liên quan
- Phổ biến (động từ/tính từ): Lan rộng, làm cho nhiều người biết đến; hoặc có tính chất thông thường, được nhiều người biết.
- Khác với "phổ cập" nhấn mạnh việc đưa đến mọi đối tượng một cách có chủ đích, "phổ biến" thường chỉ sự lan truyền tự nhiên hoặc tính phổ thông.
- Toàn dân (tính từ): Liên quan đến toàn thể nhân dân.
- Giáo dục toàn dân.
- Đại chúng (tính từ): Dành cho quần chúng, số đông.
- Văn hóa đại chúng.
Từ đồng nghĩa
- Mở rộng: Làm cho rộng ra về phạm vi, quy mô.
- Lan tỏa: Truyền đi, ảnh hưởng đến nhiều nơi (thường mang tính tích cực).
- Phổ quát (tính từ): Có tính chất chung, áp dụng được ở mọi nơi, mọi lúc.
Các cụm từ cố định
- Phổ cập giáo dục: Chính sách và nỗ lực đảm bảo mọi công dân đều được tiếp cận một trình độ giáo dục tối thiểu (thường là tiểu học, trung học cơ sở).
- Việt Nam đã hoàn thành phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi.
- Giáo dục phổ cập: Hệ thống giáo dục bắt buộc và miễn phí ở một cấp học nhất định do nhà nước quy định.
- Bậc trung học cơ sở là một phần của giáo dục phổ cập.
- đg. Làm cho đến khắp mọi nơi: Phổ cập giáo dục.