phủng

  1. đg. Đem đồ lễ đến tham gia lễ nghi mai táng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phủng"

phủng
Ông ấy phủng một mâm trầu cau đến lễ tang.