phiết

  1. Cg. Phết. Bôi miết cho đều: Phiết hồ vào giấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phiết
Người thợ dùng con dao để phiết một lớp bơ mỏng lên mặt bánh mì.