philharmonic

/,filɑ:'mɔnik/
Học thuật
Thân thiện
philharmonic

The philharmonic orchestra performs a symphony in the grand concert hall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Yêu nhạc, thích nhạc: Chỉ sự đam mê, yêu thích hoặc dành cho âm nhạc, đặc biệt nhạc cổ điển.
    • Thuộc về dàn nhạc giao hưởng: Dùng để mô tả một dàn nhạc, đặc biệt dàn nhạc giao hưởng chuyên nghiệp.
  2. Danh từ:

    • Người yêu nhạc: Chỉ một người lòng yêu thích đánh giá cao âm nhạc.
    • Dàn nhạc giao hưởng: Tên gọi của một dàn nhạc lớn, thường chuyên biểu diễn các tác phẩm giao hưởng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She has a truly philharmonic spirit, attending every concert in town. ( ấy một tinh thần yêu nhạc thực sự, tham dự mọi buổi hòa nhạc trong thành phố.)
    • The Berlin Philharmonic Orchestra is world-renowned. (Dàn nhạc Giao hưởng Berlin Philharmonic nổi tiếng thế giới.)
  • Danh từ:

    • As a true philharmonic, he has an extensive collection of classical records. ( một người yêu nhạc thực thụ, anh ấy một bộ sưu tập đĩa nhạc cổ điển đồ sộ.)
    • We have tickets to hear the philharmonic perform Beethoven's Ninth Symphony. (Chúng tôi để nghe dàn nhạc giao hưởng biểu diễn Bản giao hưởng số 9 của Beethoven.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Philharmonic Society": Hội yêu nhạc, thường một tổ chức được thành lập để quảng bá tổ chức các buổi hòa nhạc.

    • He is a founding member of the local Philharmonic Society. (Ông ấy một thành viên sáng lập của Hội yêu nhạc địa phương.)
  • Dùng như một phần của tên riêng cho các dàn nhạc, thường được viết hoa ( dụ: Vienna Philharmonic, New York Philharmonic).

Biến thể từ gần giống
  • Orchestra (n): Dàn nhạc, dàn nhạc giao hưởng. (Từ này rộng hơn, trong khi "philharmonic" thường tên gọi cụ thể của một dàn nhạc).
  • Symphony (n): Bản giao hưởng; cũng có thể dùng để chỉ dàn nhạc giao hưởng ( dụ: symphony orchestra).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Music-loving (yêu nhạc), appreciative of music (biết trân trọng âm nhạc).
  • Danh từ (nghĩa dàn nhạc): Symphony orchestra (dàn nhạc giao hưởng), orchestra (dàn nhạc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

philharmonic

The philharmonic orchestra performs a symphony in the grand concert hall.

tính từ
  1. yêu nhạc, thích nhạc
    • the Philharmonic society
      hội yêu nhạc
danh từ
  1. người yêu nhạc, người thích nhạc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự