symphony

/'simfəni/
danh từ
  1. bản nhạc giao hưởng
  2. khúc nhạc mở đầu (bài hát); khúc nhạc kết thúc (bài hát)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dàn nhạc giao hưởng
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buổi hoà nhạc giao hưởng
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) sự hoà âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "symphony"

Từ có nhắc đến "symphony"

symphony
The orchestra performed a symphony in the grand concert hall.