musical

/'mju:zikəl/
tính từ
  1. (thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc
    • musical art
      nghệ thuật âm nhạc
  2. du dương, êm tai, thánh thót
    • a musical voice
      giọng nói du dương
  3. thích nhạc, năng khiếu về nhạc, biết thưởng thức nhạc; giỏi nhạc
  4. được phổ nhạc, nhạc kèm theo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

musical
The children performed in the school musical.