phoenix

/fi'niks/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) chim phượng hoàng
  2. người kỳ diệu, vật kỳ diệu; người mẫu mực; vật mẫu mực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "phoenix"

phoenix
A phoenix rises from its own ashes in a burst of flame.