phong độ

  1. (từ ) Manners
    • Vẫn giữ phong độ nhà nho
      To preserve the manners of a Confucian scholar

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phong độ
Anh ấy luôn giữ được phong độ tự tin trong mọi cuộc thi.