phong độ

  1. (arch.) maintien; manières
    • Phong độ nhà nho
      manières (maintien) de lettré

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phong độ
Anh ấy luôn giữ được phong độ tự tin trong mọi cuộc thi.