phong bế

  1. (ít dùng) Blockade
    • Phong bế các cửa biển
      To blockade all ports

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phong bế"

phong bế
Lực lượng hải quân được lệnh phong bế toàn bộ vùng vịnh.