phosphoric

/fɔs'fɔrik/
Học thuật
Thân thiện
phosphoric

Phosphoric acid is used to give cola its tangy flavor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Photpho: Mô tả một chất chứa photpho hoặc đặc tính liên quan đến nguyên tố hóa học photpho (P).
    • tính axit của photpho: Liên quan đến các hợp chất axit gốc từ photpho.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The soil was treated with a phosphoric fertilizer. (Đất được xử lý bằng một loại phân bón chứa photpho.)
    • This compound has distinct phosphoric properties. (Hợp chất này những đặc tính riêng biệt của photpho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học công nghiệp: Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh kỹ thuật để mô tả các hợp chất, quy trình hoặc đặc tính hóa học.
    • The phosphoric residue must be handled with care. (Phần chứa photpho phải được xử lý cẩn thận.)
Biến thể từ liên quan
  • Phosphorus (n): Nguyên tố hóa học photpho.
  • Phosphate (n): Phốt-phát, muối hoặc este của axit photphoric.
  • Phosphoric Acid (n): Axit photphoric (H₃PO₄), một hợp chất cụ thể. .
Từ đồng nghĩa
  • Phosphorous: (Tính từ) chứa photpho ở hóa trị thấp hơn.
phosphoric

Phosphoric acid is used to give cola its tangy flavor.

tính từ
  1. (hoá học) photphoric
    • phosphoric acid
      axit photphoric

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "phosphoric"