phosphorous

/'fɔsfərəs/
Học thuật
Thân thiện
phosphorous

The match burst into a bright phosphorous flame.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) phốt-pho: Mô tả một chất liên quan đến hoặc chứa nguyên tố hóa học phốt-pho ( hiệu: P).
    • chứa phốt-pho: Chỉ tính chất của một hợp chất hoặc vật liệu thành phần bao gồm nguyên tố phốt-pho.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phosphorous compounds are essential for life. (Các hợp chất chứa phốt-pho thiết yếu cho sự sống.)
    • The match head contains phosphorous material. (Đầu que diêm chứa vật liệu phốt-pho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học sinh học: Tính từ "phosphorous" thường được dùng để mô tả trạng thái oxy hóa cụ thể của phốt-pho trong một hợp chất, mặc dù cách dùng chính xác hơn thường "phosphorus" (như trong - P₂O₅). Trong văn bản thông thường, thường được dùng thay thế cho "phosphorus" như một tính từ.
    • The soil was treated with a phosphorous fertilizer. (Đất được xử lý bằng phân bón chứa phốt-pho.)
Biến thể từ gần giống
  • Phosphorus (danh từ): Tên nguyên tố hóa học (P).
  • Phosphoric (tính từ): (Thuộc) axit phốt-pho-ric; tính chất của axit này ( dụ: - axit phốt-pho-ric H₃PO₄).
Từ đồng nghĩa
  • Containing phosphorus: chứa phốt-pho.
phosphorous

The match burst into a bright phosphorous flame.

tính từ
  1. (thuộc) photpho; chất photpho

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phosphorous"