phosphorique

Học thuật
Thân thiện
phosphorique

L'acide phosphorique est utilisé dans les engrais pour les plantes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Photpho: Từ "phosphorique" mô tả một chất hoặc hợp chất chứa photpho, đặc biệt là photpho ở hóa trị năm.
    • (Thuộc về) Axit Photphoric: Nghĩa chuyên ngành chính, dùng để chỉ mọi thứ liên quan đến axit photphoric (H₃PO₄) hoặc nguồn gốc từ .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'industrie utilise des engrais phosphoriques. (Ngành công nghiệp sử dụng các loại phân bón photphoric.)
    • Cette réaction produit un résidu phosphorique. (Phản ứng này tạo ra một cặn chứa photpho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Composé phosphorique": Hợp chất photpho.
    • De nombreux composés phosphoriques sont essentiels à la vie. (Nhiều hợp chất photpho thiết yếu cho sự sống.)
  • "Anhydride phosphorique": Anhidrit photphoric (P₄O₁₀).
    • L'anhydride phosphorique est un puissant déshydratant. (Anhidrit photphoric là một chất hút ẩm mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Phosphore (danh từ giống đực): Nguyên tố photpho.
    • Le phosphore est un élément chimique. (Photpho là một nguyên tố hóa học.)
  • Phosphate (danh từ giống đực): Photphat (muối hoặc este của axit photphoric).
    • Les os sont riches en phosphate de calcium. (Xương giàu canxi photphat.)
  • Phosphorescent (tính từ): Phát quang, lân quang.
    • Une peinture phosphorescente. (Một lớp sơn phát quang.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif au phosphore: () liên quan đến photpho. (Từ đồng nghĩa về mặt ý nghĩa trong bối cảnh chung).
Cụm từ cố định liên quan
  • Acide phosphorique: Axit photphoric. Đâycụm từ phổ biến nhất chứa từ "phosphorique".
    • L'acide phosphorique est utilisé dans les boissons gazeuses. (Axit photphoric được sử dụng trong đồ uống ga.)
phosphorique

L'acide phosphorique est utilisé dans les engrais pour les plantes.

tính từ
  1. (hóa học) photphoric
    • Acide phosphorique
      axit photphoric

Từ chứa "phosphorique"